科需
khoa nhu
Hán Việt: khoa nhu · Pinyin: kē xū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分派需索,搜括民財。宋.羅大經《鶴林玉露》卷八:「並邊之民,死於殺掠;內地之民,死於科需,則四海萬姓皆怨矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"科须"; 政府于常规正赋外﹐因临时需要科征财物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"科须"。 2.政府于常规正赋外﹐因临时需要科征财物。