科頭

kē tóu khoa đầu

Hán Việt: khoa đầu · Pinyin: kē tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (khoa) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ể đầu trần, không đội khăn đội nón. khoa đầu khoa đầu ☆Để đầu trần, không đội khăn đội nón.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰士不戴頭盔。《史記.卷七○.張儀傳》:「虎賁之士跿䞤科頭貫頤奮戟者,至不可勝計。」 2.泛指不戴帽子。明.黃淳耀〈甲申日記二則〉:「吾嘗一朝科頭,三晨晏起,過必在此。」

Eng

  • Cihui 科頭 kētóu v.o. 1. <trad.> wear the hair coiled on the top of the head 2. be bareheaded