秕糠
bỉ khang
Hán Việt: bỉ khang · Pinyin: bǐ kāng
Tổng quan
trấu | thứ không có giá trị
Nghĩa
Việt
- Cihui trấu | thứ không có giá trị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秕子和米糠。比喻煩瑣或無價值的事物。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「守門詣闕,獻書言計,率多空薄,高自矜夸,無經略之大體,咸秕糠之微事。」唐.杜佑〈杜城郊居王處士鑿山引泉記〉:「棲遲衡茅,秕糠爵祿。」也作「糠秕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秕子和糠,比喻没有价值的东西。
Eng
- CC-CEDICT chaff|worthless stuff
- Cihui chaff; worthless stuff