kāng khang

Hán Việt: khang · Pinyin: kāng

Tổng quan

biến thể của 糠[kang1] biến thể cũ của 糠[kang1] vỏ trấu (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)

糠巿 · 糠疹 · 糠的 · 糠秕 · 糠醛 · 愛糠 · 木糠 · 矮糠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkāng
Hán Việtkhang
Quảng Đônghong1
Mân Namkhng
Nhật BảnNUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhang
Phản thiết丘剛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trấu (vỏ hạt thóc). Xem {tao khang} [糟糠].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khang Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 穀粒上剝落下的外皮。如:「米糠」、「麥糠」。《莊子.達生》:「不如食以糠糟,而錯之牢筴之中。」 [形] 蘿蔔肉質不結實、不細緻。如:「糠蘿蔔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糠 (形声。从米,康声。本义从稻、麦等谷皮上脱下的皮、壳) 本作穅”,康”。谷的外壳 邻有糠槽而欲窃之。--《墨子·公输》 又 此犹梁肉之与糠糟也。 又如糠菜半年粮;糠覈(糠中的粗屑。形容粗糙的饭食);糠粞(谷皮碎米。指粗劣的粮食);糠灯(一种照明用具。以苏子油渣杂粟糠抟在蓬梗上点燃。旧时吉林民间多用之) 小麦种子、黑麦种子或其他禾谷的碎裂皮层,从籽粒上分离出来,特别用于家畜饲料 糠和米本是相依倚,被簸扬作两处飞。--《琵琶记·糟糠自厌》 糠包 糠(穅)kāng ⒈麦、稻等子实脱下来的皮或壳~壳。米~。 ⒉(也写作"康")空,空虚~萝卜。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 糠[kang1]
  • CC-CEDICT old variant of 糠[kang1]
  • CC-CEDICT husk|(of a radish etc) spongy (and therefore unappetising)

ja

  • JMdict rice bran

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥹺【唐韻】苦岡切【集韻】丘岡切【正韻】丘剛切,𠀤音康。【說文】穀皮也。从禾从米,庚聲。【前漢·貢禹傳】妻子穅豆不贍。【莊子·天運篇】播穅眯目,則天地四方易位矣。 又【諡法】好樂怠政曰穅。【前漢·諸侯王表】有中山穅王。 又樂器名。【禮·樂記】治亂以相。【註】相卽拊也,亦以節樂。拊以韋爲表,裝之以穅。槺一名相,因以名焉。或省作康。【爾雅·釋器】康謂之蠱。【註】康,米皮。【集韻】或作粇,亦作糠。

Thuyết Văn

穀之皮也。 从禾米。庚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

云穀者、晐黍稷稻梁麥而言。穀猶粟也。今人謂巳脫於米者爲穅。古人不爾。穅之言空也。空其中以含米也。凡康寧、康樂皆本義空中之引伸。今字分別。乃以本義从禾。引伸義不从禾。 庚毛刻作康。誤。今正。苦岡切。十部。

【穅】 (khang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾米 (hòa + mễ) | Thanh phù (聲符): 庚 (canh) Phiên thiết: Khổ cương thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 岡 (cương) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: khang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốc (Lúa) chi (Chưng) bì (Da. Da giống thú còn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 穅 · 粇 · 𢊪 · 𥹺 · 穅 · 粇 · 糠 · 糠 · 穅 · 穅 · 糠