秘书
bí thư
Hán Việt: bí thư · Pinyin: mì shū
Tổng quan
thư ký; bí thư. thư ký trưởng; tổng thư ký. 部長秘書. thư kí của bộ trưởng.; công việc thư kí. phòng thư kí. 擔任秘書工作. đảm nhiệm công việc thư kí
①协助领导人联系接待,办理文书和交办事项的工作人员。②指秘书职务。③使馆中职位低于参赞高于随员的外交官。有一等秘书、二等秘书、三等秘书之分,在大使馆馆长领导下进行工作。享有外交特权和豁免。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thư ký; 1. thư ký; bí thư. thư ký trưởng; tổng thư ký. 部長秘書. thư kí của bộ trưởng. 2. công việc thư kí. phòng thư kí. 擔任秘書工作. đảm nhiệm công việc thư kí
- Biên soạn secret book M:¹běn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①协助领导人联系接待,办理文书和交办事项的工作人员。②指秘书职务。③使馆中职位低于参赞高于随员的外交官。有一等秘书、二等秘书、三等秘书之分,在大使馆馆长领导下进行工作。享有外交特权和豁免。
Eng
- JMdict (private) secretary
- JMdict treasured book
- JMdict secret book
- Cihui secretary
Đức
- Handedict Sekretär, Sekretärin
ja
- JMdict 秘書(ひしょ)
other
- Nguồn khác Giấy tờ giữ kín
- Nguồn khác Người coi giư õgiấy tờ kín