祕藏

mì cáng bí tàng

Hán Việt: bí tàng · Pinyin: mì cáng

Tổng quan

cất giấu | kho báu | kho tàng hỉ chung những hiện tượng còn được thiên nhiên giấu kín, con người chưa khám phá ra được. bí tàng bí tàng ☆Chỉ chung những hiện tượng còn được thiên nhiên giấu kín, con người chưa khám phá ra được.

Cấu tạo: (bí) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí tàng bí tàng ☆Chỉ chung những hiện tượng còn được thiên nhiên giấu kín, con người chưa khám phá ra được.
  • Cihui cất giấu | kho báu | kho tàng hỉ chung những hiện tượng còn được thiên nhiên giấu kín, con người chưa khám phá ra được. bí tàng bí tàng ☆Chỉ chung những hiện tượng còn được thiên nhiên giấu kín, con người chưa khám phá ra được.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"秘臧"。亦作"秘臧"; 指隐藏或珍藏的大宗之物; 比喻奥秘; 即秘密藏。佛教语。谓非凡常所可了知的秘密法门。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"秘臧"。亦作"秘臧"。 2.指隐藏或珍藏的大宗之物。 3.比喻奥秘。 4.即秘密藏。佛教语。谓非凡常所可了知的秘密法门。

Eng

  • CC-CEDICT to stash away|a hoard|a cache
  • Cihui to stash away; a hoard; a cache