租借
tô tá
Hán Việt: tô tá · Pinyin: zū jiè
Tổng quan
thuê; mướn. thuê rạp kịch mở hội nghị; cho thuê; cho mướn. tiệm sửa xe cho thuê xe đạp
1.租用。 2.出租。
1.出租。一方以房地、器物租給他方使用、收益,而他方支付租金。也作「租賃」。 2.國際關係上指一國有條件或無條件的將其領土的一部分,有期限的借與他國使用,而仍保有該領土的主權。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuê
- Cihui mướn
- Tần suất từ người thuê mướn (nhà, đất...), tá điền, người ở, người chiếm cứ, thuê (nhà, đất), ở, ở thuê; thuê , mướn; tô tá/tô tạ/tô tịch: thuê/mướn/cho thuê/cho mướn; 1. thuê; mướn. thuê rạp kịch mở hội nghị 2. cho thuê; cho mướn. tiệm sửa xe cho thuê xe đạp.; mướn; cho thuê; cho mướn
- Biên soạn 租借 zūjiè* v. rent; hire; lease
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出租。一方以房地、器物租給他方使用、收益,而他方支付租金。也作「租賃」。 2.國際關係上指一國有條件或無條件的將其領土的一部分,有期限的借與他國使用,而仍保有該領土的主權。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.租用。 2.出租。
Eng
- JMdict lease (of territory)
- Cihui to rent; to lease
- Tần suất từ 租借 zūjiè* v. rent; hire; lease
Đức
- Handedict Pacht (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 租借(そしゃく)