租出
tô xuất
Hán Việt: tô xuất · Pinyin: zū chū
Tổng quan
hợp đồng cho thuê, đem cho thuê, cho thuê theo hợp đồng, lại hoạt động, lại vui sống (sau khi ốm nặng hay sau khi một việc lo buồn), cho thuê; thuê chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá, chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi, (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...), tiền thuê (nhà, đất); tô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê, (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt, cho thuê (nhà, đất);…
Nghĩa
Eng
- Cihui 租出 ūchū r.v. let; rent out