租期

zū qī tô kì

Hán Việt: tô kì · Pinyin: zū qī

Tổng quan

hợp đồng cho thuê, đem cho thuê, cho thuê theo hợp đồng, lại hoạt động, lại vui sống (sau khi ốm nặng hay sau khi một việc lo buồn), cho thuê; thuê

Cấu tạo: (tô) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp đồng cho thuê, đem cho thuê, cho thuê theo hợp đồng, lại hoạt động, lại vui sống (sau khi ốm nặng hay sau khi một việc lo buồn), cho thuê; thuê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 租借的期限。如:「這間房子的租期下個月到期。」《清史稿.卷一五四.邦交志二》:「二十四年四月,議展香港界址至九龍城,租期九十九年。」