租用

zū yòng tô dụng

Hán Việt: tô dụng · Pinyin: zū yòng

Tổng quan

thuê | mướn | thuê (gì từ ai)

Cấu tạo: (tô) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê | mướn | thuê (gì từ ai)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 租借使用。如:「租用汽車」。《海上花列傳》第四八回:「除帶去娘姨相幫之外,添用帳房廚子大姐相幫四人;紅木傢生暫行租用,合意議價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 付给一定代价而使用别人的东西﹐用毕归还原主。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.付给一定代价而使用别人的东西﹐用毕归还原主。

Eng

  • CC-CEDICT to lease|to hire|to rent (sth from sb)
  • Cihui to lease; to hire; to rent (sth from sb)