租界
tô giới
Hán Việt: tô giới · Pinyin: zū jiè
Tổng quan
nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20) ùng đất của một nước cho một nước khác thuê mướn. tô giới tô giới ☆Vùng đất của một nước cho một nước khác thuê mướn.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20) ùng đất của một nước cho một nước khác thuê mướn. tô giới tô giới ☆Vùng đất của một nước cho một nước khác thuê mướn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一國在通商口岸劃定界限,租給外國人民居住、通商的區域。租借國通常以締結條約的方式,取得租借期間對租界的統治權,但出租國仍保有最後的主權,可以在條約規定的期限屆滿後,將之收回。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帝国主义国家强迫旧中国在通商口岸划出一块作为外侨居留和经商的地盘。鸦片战争后,英国通过《上海租地章程》取得第一个租界;其他国家也先后在中国划界租地,筑路建屋,并实行殖民地制度,使租界变成国中之国”,成为它们进行侵略的活动据点。租界有一国管理的(如汉口英租界),也有多国共管的(如上海公共租界,由英美共管)。新中国成立后,租界制度被取消。
Eng
- CC-CEDICT foreign concession, an enclave occupied by a foreign power (in China in the 19th and 20th centuries)
- Cihui foreign concession, an enclave occupied by a foreign power (in China in the 19th and 20th centuries)
ja
- JMdict (foreign) concession (in China)|settlement