租稅
tô thuế
Hán Việt: tô thuế · Pinyin: zū shuì
Tổng quan
thuế | phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất iền nạp cho triều đình, hoặc nhà nước, để sung vào của công. Thơ Lê Thánh Tông: »Vì dân khoan giản bên tô thuế«. tô thuế tô thuế ☆Tiền nạp cho triều đình, hoặc nhà nước, để sung vào của công. Thơ Lê Thánh Tông: »Vì dân khoan giản bên tô thuế«. thuế ruộng; thuế đất; địa tô。舊時田賦和各種稅款的總稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui tô thuế tô thuế ☆Tiền nạp cho triều đình, hoặc nhà nước, để sung vào của công. Thơ Lê Thánh Tông: »Vì dân khoan giản bên tô thuế«.
- Cihui thuế | phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất iền nạp cho triều đình, hoặc nhà nước, để sung vào của công. Thơ Lê Thánh Tông: »Vì dân khoan giản bên tô thuế«. tô thuế tô thuế ☆Tiền nạp cho triều đình, hoặc nhà nước, để sung vào của công. Thơ Lê Thánh Tông: »Vì dân khoan giản bên…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時田賦和各種稅款的總稱。《墨子.辭過》:「以其常正,收其租稅,則民費而不病。」唐.杜甫〈兵車行〉:「縣官急索租,租稅從何出?」 2.政府為執行職務,根據法律規定,按期強制徵收的部分國民所得。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时国家征收田赋和各种税款的总称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时国家征收田赋和各种税款的总称。
Eng
- CC-CEDICT taxation|in former times, esp. land tax
- Cihui taxation; in former times, esp. land tax
ja
- JMdict taxes|taxation