租賃

zū lìn tô nhẫm

Hán Việt: tô nhẫm · Pinyin: zū lìn

Tổng quan

thuê | cho thuê | mướn 1. thuê; mướn。租用。 租賃了兩間平房。 thuê hai gian nhà trệt. 2. cho thuê; cho mướn。出租。 這家公司向外租賃建築機械。 công ty này cho thuê máy móc xây dựng.

Cấu tạo: (tô) + (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê | cho thuê | mướn 1. thuê; mướn。租用。 租賃了兩間平房。 thuê hai gian nhà trệt. 2. cho thuê; cho mướn。出租。 這家公司向外租賃建築機械。 công ty này cho thuê máy móc xây dựng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出租。《金史.卷四七.食貨志二》:「自今皆令閱實各戶人力,可耨幾頃畝,必使自耕耘之,其力果不及者方許租賃。」《紅樓夢》第四回:「那看守的人也難定他們不租賃與人,須得先著人去打掃收拾纔好。」也作「租借」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当事人一方将物交给他方使用、收益,他方支付租金的民事法律行为。其中一方为出租人,他方为承租人。通常有财产租赁、房屋租赁等。

Eng

  • CC-CEDICT to rent; to lease; to hire
  • Cihui to rent; to lease; to hire