秤友

chèng yǒu xứng hữu

Hán Việt: xứng hữu · Pinyin: chèng yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (xứng) + (hữu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻冷暖无常的友谊。谓交友视势利为准。见人位高得势则为友﹐位低失势便无情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻冷暖无常的友谊。谓交友视势利为准。见人位高得势则为友﹐位低失势便无情。