秦嶺

qín lǐng tần lĩnh

Hán Việt: tần lĩnh · Pinyin: qín lǐng

Tổng quan

dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原 và thung lũng sông Hán 漢水|汉水

Cấu tạo: (tần) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原 và thung lũng sông Hán 漢水|汉水

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山脈名。起自甘肅省天水縣,綿亙於陝西省南部,終於河南省陝縣。是長江、黃河兩大流域的分水嶺,也是大陸地區地理上的天然界線,南北氣候、景觀不同。也稱為「秦山」、「終南山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国东西向重要山脉,南北地理分界线♂贯陕西省中部,海拔2000~3000米,主峰太白山高达3767米。北坡陡,为断崖;南坡缓。长江水系汉江和黄河水系渭河的分水岭。为亚热带湿润区和暖温带半湿润区的分界。广义的秦岭指西起甘肃,青海边境,东到河南省中部一系列山脉的总称。

Eng

  • CC-CEDICT Qinling Mountain Range in Shaanxi forming a natural barrier between the Guanzhong Plain 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] and the Han River 漢水|汉水[Han4 shui3] valley
  • Cihui Qinling Mountain Range in Shaanxi forming a natural barrier between the Guanzhong Plain 關中平原|关中平原 and the Han River 漢水|汉水 valley