秧歌
ương ca
Hán Việt: ương ca · Pinyin: yāng ge
Tổng quan
ương ca (loại hình vũ đạo dân gian lưu hành chủ yếu ở vùng nông thôn miền bắc, có vùng còn biểu diễn câu chuyện, dùng chiêng trống đệm nhạc, có vùng cũng biểu diễn câu chuyện nhưng giống như hình thức ca vũ kịch)
中国汉族民间舞蹈。流行于北方地区。起源于农业劳动。表演形式分为地秧歌和高跷秧歌两种。按流行地区不同,有陕北秧歌、东北秧歌、河北地秧歌等。一般由十余人或数十人扮成生活中或神话传说中的各种人物,手执扇子、手帕、彩绸等道具起舞。
1.一種流行於北方農村間的踏歌。以數人裝扮各種人物,踩高蹻而踊歌,或為合唱,或相應答以表演各類故事。後泛稱田間工作者所唱的歌。 2.書名。張愛玲著。長篇小說。描寫中國大陸共產黨統治下的農村生活。
Nghĩa
Việt
- Cihui Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
- Tần suất từ Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn; 名 ương ca (loại hình vũ đạo dân gian lưu hành chủ yếu ở vùng nông thôn miền bắc, có vùng còn biểu diễn câu chuyện, dùng chiêng trống đệm nhạc, có vùng cũng biểu diễn câu chuyện nhưng giống như hình thức ca vũ kịch); ương ca
- Biên soạn 1. a popular rural folk dance 2. songs M:²shǒu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種流行於北方農村間的踏歌。以數人裝扮各種人物,踩高蹻而踊歌,或為合唱,或相應答以表演各類故事。後泛稱田間工作者所唱的歌。 2.書名。張愛玲著。長篇小說。描寫中國大陸共產黨統治下的農村生活。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国汉族民间舞蹈。流行于北方地区。起源于农业劳动。表演形式分为地秧歌和高跷秧歌两种。按流行地区不同,有陕北秧歌、东北秧歌、河北地秧歌等。一般由十余人或数十人扮成生活中或神话传说中的各种人物,手执扇子、手帕、彩绸等道具起舞。
Eng
- Cihui Yangge, a popular rural folk dance
- Tần suất từ n. 1. a popular rural folk dance 2. songs M:²shǒu
Đức
- Handedict Yangge, Yang Ge, Yangge-Tanz (ein in Nordchina populärer Tanz)