秧歌劇
ương ca kịch
Hán Việt: ương ca kịch · Pinyin: yāng ge jù
Tổng quan
nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種歌劇。新興於對日抗戰時期。以新編劇本取秧歌形式表演,演出方式簡單,並能反映現實。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由秧歌发展而成的歌舞剧,演出简单,能迅速反映现实。如抗日战争时期演的《兄妹开荒》就是秧歌剧。
Eng
- CC-CEDICT Yangge opera, a rural form of theater
- Cihui Yangge opera, a rural form of theater