秧雞

ương kê

Hán Việt: ương kê

Tổng quan

gà nước

Cấu tạo: (ương) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gà nước (hình dạng giống gà, mỏ hơi dài, đuôi ngắn, lưng màu xám nâu có vằn, cánh màu xám đen, chân màu nâu đỏ, sống trong những bụi cỏ gần ruộng đồng hoặc đầm lầy, biết bơi)。鳥,形狀略象雞,嘴較長,尾短,背部灰褐色,有斑 紋,翼黑褐色,腳帶赤褐色。生長在沼澤和水田附近的草地里,能游泳。(英:corncrake)。
  • Cihui gà nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鶉雞目。形似雞而較小,嘴長於頭,白頰短尾,背黑色,棲息水田,及沼澤附近的草地。食小蟲魚,鳴聲如擊柝,能游泳,腳長,趾多細長,善疾走,多於秋冬見之。也稱為「水雞」。

Eng

  • Cihui 秧雞 āngjī n. water rail (bird) M:²zhī