秧馬

yāng mǎ ương mã

Hán Việt: ương mã · Pinyin: yāng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (ương) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時農人分秧所用的農具。形似小舟,可跨騎,滑行於田中。宋.陸游〈山園雜詠〉詩:「紙鳶收線愁風惡,秧馬掀泥喜雨蒙。」

Eng

  • Cihui 秧馬 āngmǎ n. vehicle for transporting rice plants to the rice fields