秧鸡

ương kê

Hán Việt: ương kê

Tổng quan

gà nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。鳥綱鶉雞目。形似雞而較小,嘴長於頭,白頰短尾,背黑色,棲息水田,及沼澤附近的草地。食小蟲魚,鳴聲如擊柝,能游泳,腳長,趾多細長,善疾走,多於秋冬見之。也稱為「水雞」。

Cấu tạo: 秧 (ương) + 雞 (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gà nước
  • Tần suất từ tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...), hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song, (ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa, (kiến trúc) xà ngang (nhà), cái giá xoay (để khăn mặt...), gây như que củi, làm tay vịn cho, làm lan can cho, rào lại; làm rào xung quanh, gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa, đặt đường ray, (động vật học) gà nước, chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả; gà nước
  • Biên soạn water rail (bird) M:²zhī

Eng

  • Cihui 秧雞 āngjī n. water rail (bird) M:²zhī
  • Tần suất từ n. water rail (bird) M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

秧鸡之类 · 秧鸡般叫 · 秧子 · 秧歌 · 秧田 · 秧穰 · 秧脚 · 秧腳