秩然
trật nhiên
Hán Việt: trật nhiên · Pinyin: zhì rán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整飭的樣子。如:「秩然有序」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秩序井然;整饬貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.秩序井然;整饬貌。
Eng
- Cihui 秩然 hìrán v.p. <wr.> orderly; neat