积习

jī xítích tập

Hán Việt: tích tập · Pinyin: jī xí

Tổng quan

thói quen lâu ngày; thói quen; thói; tật (thường chỉ thói quen xấu). thói quen đã ăn sâu. 積習難改. thói quen khó sửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

长期形成的习惯(多指不良的):~甚深, ~难改。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.長期形成的習慣。漢.蔡邕〈述行賦〉:「唐虞眇其既遠兮,常俗生于積習。」 2.熟練、嫻習。《文選.左思.魏都賦》:「剞劂罔掇,匠斲積習。」

Cấu tạo: 積 (tích) + 習 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh); thói quen; thói; tật
  • Biên soạn inveterate habits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期形成的習慣。漢.蔡邕〈述行賦〉:「唐虞眇其既遠兮,常俗生于積習。」 2.熟練、嫻習。《文選.左思.魏都賦》:「剞劂罔掇,匠斲積習。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长期形成的习惯(多指不良的):~甚深, ~难改。

Eng

  • Cihui old habit (usually bad); inbred custom; deep-rooted practice
  • Tần suất từ n. inveterate habits

Đức

  • Handedict tief verwurzelte Gepflogenheiten

other

  • Nguồn khác Dồn chứa lâu ngày thành thói quen

Từ liên quan

Gần nghĩa

积习地 · 积习的 · 积习难除 · 积习难改 · 积习成俗 · 习习 · 习作 · 习俗