積習

jī xí tích tập

Hán Việt: tích tập · Pinyin: jī xí

Tổng quan

thói quen cũ (thường xấu) | tập quán ăn sâu | tập tục khó đổi

Cấu tạo: (tích) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thói quen cũ (thường xấu) | tập quán ăn sâu | tập tục khó đổi
  • Cihui tích tập tích tập ☆Dồn chứa lâu ngày thành thói quen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期形成的習慣。漢.蔡邕〈述行賦〉:「唐虞眇其既遠兮,常俗生于積習。」 2.熟練、嫻習。《文選.左思.魏都賦》:「剞劂罔掇,匠斲積習。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长期形成的习惯(多指不良的):~甚深|~难改。

Eng

  • CC-CEDICT old habit (usually bad)|inbred custom|deep-rooted practice
  • Cihui old habit (usually bad); inbred custom; deep-rooted practice