积劳
tích lao
Hán Việt: tích lao · Pinyin: jī láo
Tổng quan
lao lực quá sức
长期经受劳累:~成疾。
1.累積功勞。《管子.八觀》:「功多為上,祿賞為下,則積勞之臣,不務盡力。」 2.形容勞累過度。《荀子.王制》:「彼日積勞,我日積佚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vất vả lâu ngày: lao lực quá sức
- Biên soạn endure constant overwork
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长期经受劳累:~成疾。
Eng
- Cihui 積勞 īláo v.o. <wr.> endure constant overwork