積弊
tích tệ
Hán Việt: tích tệ · Pinyin: jī bì
Tổng quan
(tập quán xấu) lâu đời | thói quen tham nhũng ăn sâu | tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (tập quán xấu) lâu đời | thói quen tham nhũng ăn sâu | tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沿襲已久的弊病。《文選.陸機.五等諸侯論》:「及承微積弊,王室遂卑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 积久相沿的弊病:清除~。
Eng
- CC-CEDICT age-old (malpractice)|long established (corrupt practices)|deeply rooted (superstition)
- Cihui age-old (malpractice); long established (corrupt practices); deeply rooted (superstition)
ja
- JMdict deep-rooted evil