積水

jī shuǐ tích thủy

Hán Việt: tích thủy · Pinyin: jī shuǐ

Tổng quan

tụ nước | bị ngập nước | đọng nước | nước đọng | sự ngập úng

Cấu tạo: (tích) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ nước | bị ngập nước | đọng nước | nước đọng | sự ngập úng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚水。《荀子.儒效》:「積土而為山,積水而為海。」 2.聚集而不流動的水。《三國演義》第五○回:「前面山僻路小,因早晨下雨,坑塹內積水不流,泥陷馬蹄,不能前進。」 3.大海。唐.王維〈送秘書晁監還日本〉詩:「積水不可極,安知滄海東?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;水积聚:雨后路面积了不少水;积聚起来的水:清除道路上的~;;医学上指病人的胸腔、脑腔等积存了多余的液体:手术后,腹部大量~;指病人的胸腔、脑腔等积存的多余的液体:抽~。

Eng

  • CC-CEDICT to collect water|to be covered with water|to pond|accumulated water|ponding
  • Cihui to collect water; to be covered with water; to pond; accumulated water; ponding

ja

  • JMdict body of water