積澱
tích điến
Hán Việt: tích điến · Pinyin: jī diàn
Tổng quan
lắng đọng tích tụ qua thời gian | bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
Nghĩa
Việt
- Cihui lắng đọng tích tụ qua thời gian | bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 积累、沉淀(多指思想、文化、风俗习惯等在历史长河中逐渐形成某种状况)传统文化的积淀|千百年积淀下来的小农意识。
Eng
- CC-CEDICT deposits accumulated over long periods|fig. valuable experience, accumulated wisdom
- Cihui deposits accumulated over long periods; fig. valuable experience, accumulated wisdom