澱
điến
Hán Việt: điến · Pinyin: diàn
Tổng quan
hình thành trầm tích kết tủa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diàn |
|---|---|
| Hán Việt | điến |
| Quảng Đông | din6 |
| Nhật Bản | ORI |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | denh |
| Phản thiết | 堂練切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cặn. Lấy phấn hòa vào nước cho nó lắng đọng lại là {điến phấn} [澱粉]. Dị dạng của chữ [淀].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.沉積的渣滓、淤泥。《宋史.卷九二.河渠志》:「今第見水即以杷濬之,水當隨杷改趨直河,苟置數千杷,則諸河淺澱,皆非所患。」 2.藍色染料。用藍葉浸水調和石灰沉澱而製成。元.周德清〈塞鴻秋.長江萬里白如練〉曲:「長江萬里白如練,淮山數點青如澱。」 [動] 淤積、沉浸。如:「沉澱」。宋.沈括《夢溪筆談.卷二五.雜志》:「而汴渠有二十年不浚,歲歲堙澱。」清.徐珂《清稗類鈔.詼諧類.回湯豆腐乾》:「豆腐,以黃豆為之。造法:水浸磨漿,濾去滓,煎成,澱以鹽鹵汁,就釜收之。」
Eng
- CC-CEDICT to form sediment; to precipitate
ja
- JMdict dregs|lees|grounds|sediment
- JMdict pool (in river)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤堂練切,音電。【說文】滓垽也。 又【爾雅·釋草】葴,馬藍。【註】今爲澱者是也。 又【通雅】湖淀波之漾者曰澱。【水經注】汶水又西合一水,西南入茂都澱。澱,陂水之異名也。亦與淀通。【玉篇】或作𪒮。通作壂。
Thuyết Văn
滓垽也。 从水。𣪍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋器曰。澱謂之垽。土部曰。垽、澱也。黑部曰。謂之垽。按𪑩與澱異字而音義同。實則一字也。 堂練切。十三部。
【澱】 (điến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𣪍 (𣪍) Phiên thiết: Đường luyện thiết Thượng tự: 堂 (đường) | Hạ tự: 練 (luyện) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Cặn) ngấn vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 淀 · 𣾮 · 淀 · 淀 · 淀