積鬱
tích úc
Hán Việt: tích úc · Pinyin: jī yù
Tổng quan
(suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ | tích tụ trong lòng | lo lắng tích tụ
Nghĩa
Việt
- Cihui (suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ | tích tụ trong lòng | lo lắng tích tụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬱氣長期積壓在心中。如:「積鬱成疾」。 2.長期積壓在心中的苦悶、鬱悶。如:「老師的一席話使我心中的積鬱全消。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郁结:~成疾|发泄~在心中的不满。
Eng
- CC-CEDICT (of gloomy thoughts etc) to smolder; to accumulate in one's mind|accumulated anxiety
- Cihui (of gloomy thoughts etc) to smolder; to accumulate in one's mind; accumulated anxiety