鬱

yùuấtNôm uất

Hán Việt: uất · Pinyin: yù · Nôm: uất

Tổng quan

Tục dùng như chữ uất [鬱]

鬱悒 · 鬱憤 · 鬱持 · 鬱李 · 鬱熱 · 鬱積 · 鬱血 · 鬱陶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyù
Hán Việtúc
Âm Nômuất
Quảng Đôngwat1
Mân Namut
Nhật BảnSHIGERU
Hàn Quốc울
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổqyot
Phản thiết紆勿切
Thanh mẫu影
Vận物
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Uất kết, uất tức, khí nó tụ không tan ra, hở ra gọi là uất. Như uất kết [鬱結] uất ức, uất muộn [鬱悶] bậm bực, v.v. Uất uất [鬱鬱] (1) Buồn bã, không vui. Nguyễn Trãi [阮廌] : Uất uất thốn hoài vô nại xứ [鬱鬱寸懷無奈處] (Quy Côn Sơn chu trung tác [歸崑山舟中作]) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao. (2) Sum suê, tốt tươi, rậm rạp. Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu [青青河畔草, 鬱鬱園中柳] (Văn tuyển [文選]) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn. Hôi thối. Hơi xông lên, hơi nóng hun lên. Uất kim [鬱金] nghệ. Dị dạng của chữ [郁]
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ uất [鬱]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) uất sầm uất [Eng: luxuriant; dense, thick; moody]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoả dương uất nhiệt cách đờm thượng tiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.積聚、凝滯。如:「鬱積」、「鬱結」。《漢書.卷八.宣帝紀》:「朕不明六藝,鬱于大道,是以陰陽風雨未時。」唐.皮日休〈請韓文公配饗太學書〉:「雲霧久鬱,忽廓則清。」 2.怨恨。《呂氏春秋.仲夏紀.侈樂》:「故樂愈侈而民愈鬱,國愈亂。」 [形] 1.茂盛的樣子。如:「鬱鬱蒼蒼」。《詩經.秦風.晨風》:「鴥彼晨風,鬱彼北林。」 2.愁悶的。如:「憂鬱」、「鬱鬱寡歡」。《楚辭.劉向.九歎.憂苦》:「願假簧以舒憂兮,志紆鬱其難釋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬱duǒ 1.儿童剪发后留下的一部分头发。 2.发美。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yu
  • CC-CEDICT (bound form) (of vegetation) lush; luxuriant, (bound form) melancholy; depressed
  • JMdict depression
  • JMdict low spirits
  • JMdict luxuriant (of vegetation)

ja

  • JMdict 鬱(うつ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤紆勿切,氳入聲。【說文】作鬱。【廣韻】鬱之俗也。木叢生也。香草也。又氣也,長也,幽也,滯也,腐臭也。悠思也。詳鬱字註。 又欝壘,神名。【風俗通】黃帝時有神荼、欝壘兄弟二人,在度索山桃樹下𥳑閱百鬼。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 郁 · 欝 · 鬰 · 𣡸 · 𦉚 · 𦉠 · 𩰪 · 𬅕 · 欝 · 郁 · 鬰 · 鬱