稱亭 chēng tíng · xưng đình Hán Việt: xưng đình · Pinyin: chēng tíng Tổng quan Cấu tạo: 稱 (xưng) + 亭 (đình)Pinyinchēng tíngHán Việtxưng đìnhCấu tạo稱 + 亭 · xưng + đình nghĩa thành phần: xưng + đình Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 亦作"称停"; 称量平正。比喻公正﹐恰当。Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"称停"。 2.称量平正。比喻公正﹐恰当。