稱便

chēng biàn xưng tiện

Hán Việt: xưng tiện · Pinyin: chēng biàn

Tổng quan

thấy tiện: cho là tiện lợi/khen tiện lợi

Cấu tạo: (xưng) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy tiện: cho là tiện lợi/khen tiện lợi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认为方便。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.认为方便。

Eng

  • Cihui 稱便 hēngbiàn* v.p. find sth. a great convenience