称叹
xưng thán
Hán Việt: xưng thán · Pinyin: chēng tàn
Tổng quan
ngợi khen: ngợi ca/tán thán/ca ngợi/tán dương
1.亦作"称叹"。 2.犹赞叹。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngợi khen: ngợi ca/tán thán/ca ngợi/tán dương
- Tần suất từ ngợi ca; tán thán; ca ngợi; tán dương
- Biên soạn 稱嘆 hēngtàn v. sigh in admiration; praise highly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"称叹"。 2.犹赞叹。
Eng
- Cihui 稱嘆 hēngtàn v. sigh in admiration; praise highly
- Tần suất từ 稱嘆 hēngtàn v. sigh in admiration; praise highly