称呼
xưng hô
Hán Việt: xưng hô · Pinyin: chēng hu
Tổng quan
gọi; xưng hô; gọi là; tên là; coi là; cho là. 你說我該怎麼稱呼她? anh bảo tôi nên xưng hô như thế nào với cô ta?; danh xưng; tên gọi; danh hiệu. (Từ dùng để xưng hô)
1.叫。对人呼唤其身份﹑名称等。 2.表示被招呼对象的身份﹑地位﹑职业等等的名称。
對人口頭上的稱謂。《初刻拍案驚奇》卷三:「只是看見娘子稱呼詞色之間,甚覺輕倨,不像個婆媳婦道理。」《文明小史》第五四回:「以後咱們還要在一塊兒辦事,總不能用這樣的稱呼。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 稱呼 hēnghu v. call; address
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人口頭上的稱謂。《初刻拍案驚奇》卷三:「只是看見娘子稱呼詞色之間,甚覺輕倨,不像個婆媳婦道理。」《文明小史》第五四回:「以後咱們還要在一塊兒辦事,總不能用這樣的稱呼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.叫。对人呼唤其身份﹑名称等。 2.表示被招呼对象的身份﹑地位﹑职业等等的名称。
Eng
- JMdict appellation
- JMdict designation
- JMdict epithet
- JMdict title
- JMdict name
- Cihui to call; to address as; form of address; appellation
Đức
- Handedict anreden, ansprechen, nennen
ja
- JMdict 称呼(しょうこ)
other
- Nguồn khác Gọi nhau trong lúc nói chuyện