稱尊 chēng zūn · xưng tôn Hán Việt: xưng tôn · Pinyin: chēng zūn Tổng quan Cấu tạo: 稱 (xưng) + 尊 (tôn)Pinyinchēng zūnHán Việtxưng tônCấu tạo稱 + 尊 · xưng + tôn nghĩa thành phần: xưng + tôn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 自居第一﹐自以为最好; 犹言称帝。Tân Hoa Tự Điển 1.自居第一﹐自以为最好。 2.犹言称帝。