稱帝

chēng dì xưng đế

Hán Việt: xưng đế · Pinyin: chēng dì

Tổng quan

xưng đế: xưng vương

Cấu tạo: (xưng) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưng đế: xưng vương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登基、即帝位。《三國演義》第一五回:「卻說袁術暗有稱帝之心,乃回書推託不還。」《初刻拍案驚奇》卷二:「後來高宗南渡稱帝,改號建炎。」

Eng

  • CC-CEDICT to declare oneself emperor|to win the best actor award
  • Cihui to declare oneself emperor/to win the best actor award
  • Cihui 稱帝 hēngdì v.o. proclaim oneself emperor