稱意

chèn yì xưng ý

Hán Việt: xưng ý · Pinyin: chèn yì

Tổng quan

hài lòng

Cấu tạo: (xưng) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng
  • Cihui xứng ý xứng ý ☆Vừa đúng với điều mình nghĩ, mình muốn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如意、滿意。《史記.卷六○.三王世家》:「百蠻之君,靡不鄉風,承流稱意。」元.關漢卿《救風塵》第一折:「姻緣簿全憑我共你,誰不待揀個稱意的。」也作「稱心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.合乎心意。

Eng

  • CC-CEDICT to be satisfactory
  • Cihui to be satisfactory