稱願
xưng nguyện
Hán Việt: xưng nguyện · Pinyin: chèn yuàn
Tổng quan
cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo) | được toại nguyện
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo) | được toại nguyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如心所願。《紅樓夢》第二五回:「平兒、襲人這幾個人,更比諸人哭的忘餐廢寢,覓死尋活。趙姨娘賈環等自是稱願。」也作「趁願」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称许羡慕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称许羡慕。
Eng
- CC-CEDICT to feel gratified (esp. at the misfortune of a loathed person); to have one's wish fulfilled
- Cihui 稱願 hēngyuàn v.o. fulfill one's wish