稱羨
xưng tiện
Hán Việt: xưng tiện · Pinyin: chēng xiàn
Tổng quan
ca ngợi: ca tụng/thán phục
Nghĩa
Việt
- Cihui ca ngợi: ca tụng/thán phục
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称赞羡慕口虽称羡,心实不悦|谁不称羡。
Eng
- Cihui 稱羡 hēngxiàn v. admire; envy