称职
xưng chức
Hán Việt: xưng chức · Pinyin: chèn zhí
Tổng quan
xứng chức; xứng đáng với chức vụ
1.德才和职位相称﹐能胜任所担当的职务。
才能足夠勝任所擔負的職務。《漢書.卷一○.成帝紀.贊曰》:「博覽古今,容受直辭。公卿稱職,奏議可述。」《三國演義》第一一回:「劉備雖漢朝苗裔,功微德薄,為平原相猶恐不稱職。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xưng chức/xứng chức: xứng chức/xứng đáng với chức vụ; xứng đáng với chức vụ
- Biên soạn 稱職 hènzhí* v.o. fill a post with credit; be competent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能足夠勝任所擔負的職務。《漢書.卷一○.成帝紀.贊曰》:「博覽古今,容受直辭。公卿稱職,奏議可述。」《三國演義》第一一回:「劉備雖漢朝苗裔,功微德薄,為平原相猶恐不稱職。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.德才和职位相称﹐能胜任所担当的职务。
Eng
- Cihui well qualified; competent; to be equal to the task; able to do sth very well
- Tần suất từ 稱職 hènzhí* v.o. fill a post with credit; be competent , Tā shì ge bù ∼ de sījī. He is an incompetent driver
other
- Nguồn khác Nói về tài đức đáng với, vừa với việc làm được trao phó