稱臣
xưng thần
Hán Việt: xưng thần · Pinyin: chēng chén
Tổng quan
xưng thần: quy phục/chịu phục tùng/chịu thua
Nghĩa
Việt
- Cihui xưng thần: quy phục/chịu phục tùng/chịu thua
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹臣服; 谓出任官职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹臣服。 2.谓出任官职。
Eng
- Cihui 稱臣 hēngchén* v.p. submit to; give allegiance to