稱雄
xưng hùng
Hán Việt: xưng hùng · Pinyin: chēng xióng
Tổng quan
xưng hùng: đứng đầu/làm trùm
Nghĩa
Việt
- Cihui xưng hùng: đứng đầu/làm trùm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓以势力或才能居于一方或众人之上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓以势力或才能居于一方或众人之上。
Eng
- Cihui 稱雄 hēngxióng* v.o. hold sway over a region; rule the roost