稱霸

chēng bà xưng phách

Hán Việt: xưng phách · Pinyin: chēng bà

Tổng quan

nghĩa đen: xưng bá | đóng vai trò lãnh đạo | xây dựng lãnh địa cá nhân

Cấu tạo: (xưng) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xưng bá | đóng vai trò lãnh đạo | xây dựng lãnh địa cá nhân
  • Cihui xưng bá xưng bá ☆Tự gọi mình, nhận mình làm chủ một vùng đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倚恃權勢、武力壓倒他人,而居於領導地位。如:「稱霸一方」、「稱霸中原」。也作「稱伯」。 2.實力特強,比賽獲得優勝。如:「最近幾屆亞洲杯捧球錦標賽,都由中華隊稱霸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当诸侯各国的首领; 比喻在某一方面居首要地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当诸侯各国的首领。 2.比喻在某一方面居首要地位。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to proclaim oneself hegemon|to take a leading role|to build a personal fiefdom
  • Cihui lit. to proclaim oneself hegemon; to take a leading role; to build a personal fiefdom