移住

yí zhù di trụ

Hán Việt: di trụ · Pinyin: yí zhù

Tổng quan

di cư | tái định cư

Cấu tạo: (di) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di cư | tái định cư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民捨棄他生活的常住地,而遷往新處。可分國內移住及國外移住兩種。唐.杜甫〈曲江三章章五句〉詩之三:「故將移住南山邊,短衣匹馬隨李廣,看射猛虎終殘年。」《紅樓夢》第二回:「因看見嬌杏那丫頭買線,所以只當女婿移住於此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迁居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迁居。

Eng

  • CC-CEDICT to migrate|to resettle
  • Cihui 移住 yízhù v. change one's dwelling ◆n. migrancy

ja

  • JMdict migration|move|emigration|immigration