移居

yí jū di cư

Hán Việt: di cư · Pinyin: yí jū

Tổng quan

di cư | chuyển đến nơi ở mới ời chỗ ở, từ vùng này tới vùng khác. di cư di cư ☆Dời chỗ ở, từ vùng này tới vùng khác.

Cấu tạo: (di) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di cư | chuyển đến nơi ở mới ời chỗ ở, từ vùng này tới vùng khác. di cư di cư ☆Dời chỗ ở, từ vùng này tới vùng khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷居。唐.劉駕〈出門〉詩:「生計逐羸馬,每出似移居。」《紅樓夢》第四四回:「一面使人打掃出自家的房屋,再作移居之計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迁居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迁居。

Eng

  • CC-CEDICT to migrate|to move to a new place of residence
  • Cihui to migrate; to move to a new place of residence