移病
di bệnh
Hán Việt: di bệnh · Pinyin: yí bìng
Tổng quan
ức là Di thư xưng bệnh, thời xưa lấy cớ có bệnh, gửi đơn lên vua xin từ quan về nhà, gọi là Di bệnh. di bệnh di bệnh ☆Tức là Di thư xưng bệnh, thời xưa lấy cớ có bệnh, gửi đơn lên vua xin từ quan về nhà, gọi là Di bệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui ức là Di thư xưng bệnh, thời xưa lấy cớ có bệnh, gửi đơn lên vua xin từ quan về nhà, gọi là Di bệnh. di bệnh di bệnh ☆Tức là Di thư xưng bệnh, thời xưa lấy cớ có bệnh, gửi đơn lên vua xin từ quan về nhà, gọi là Di bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上書稱病。為從前仕宦者請求引退的藉辭。《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「上怒,以為不能,弘乃移病免歸。」也作「移疾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时官员上书称病。多为居官者求退的婉辞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官员上书称病。多为居官者求退的婉辞。