移轉

yí zhuǎn di chuyển

Hán Việt: di chuyển · Pinyin: yí zhuǎn

Tổng quan

chuyển | chuyển giao | chuyển nhượng

Cấu tạo: (di) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chuyển di chuyển ☆Dời chỗ, từ nơi này tới nơi khác, hoặc từ người này sang người khác.
  • Cihui chuyển | chuyển giao | chuyển nhượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從一處移動到另一處。如:「颱風已經移轉到日本去了。」 2.法律上指將權利義務讓給他人之行為。如所有權之移轉、債權之讓與等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转移; 法律名词。谓地位﹑权利的变动。如住所移转﹑物权移转﹑债权移转等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转移。 2.法律名词。谓地位﹑权利的变动。如住所移转﹑物权移转﹑债权移转等。

Eng

  • CC-CEDICT to shift|to transfer
  • Cihui 移轉 ízhuǎn n. <lg.> transfer