移防

yí fáng di phòng

Hán Việt: di phòng · Pinyin: yí fáng

Tổng quan

di chuyển địa điểm đóng quân。在某地駐防的軍隊移到另一地駐防。

Cấu tạo: (di) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chuyển địa điểm đóng quân。在某地駐防的軍隊移到另一地駐防。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在某地駐防的軍隊移到另一地駐防。也作「換防」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹移屯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹移屯。

Eng

  • Cihui 移防 ífáng v. be shifted elsewhere for garrison duty