移項

di hạng

Hán Việt: di hạng

Tổng quan

đổi chỗ; đặt đảo (các từ), (toán học) chuyển vị; chuyển vế, (âm nhạc) dịch giọng sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...), (toán học) sự chuyển vị; sự chuyển vế, (âm nhạc) sự dịch giọng

Cấu tạo: (di) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi chỗ; đặt đảo (các từ), (toán học) chuyển vị; chuyển vế, (âm nhạc) dịch giọng sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...), (toán học) sự chuyển vị; sự chuyển vế, (âm nhạc) sự dịch giọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指於等式或不等式的兩邊,將某一項由一邊移至他邊,稱為「移項」。移項時須將正號變為負號,負號變為正號。例如將3x+2>0中的2移項後,即變為3x>-2。

Eng

  • Cihui 移項 yíxiàng n. <math.> transposition ◆v. transpose; transplant

ja

  • JMdict transposition