稀客

xī kèhi khách

Hán Việt: hi khách · Pinyin: xī kè

Tổng quan

khách ít đến; ít khách; thưa khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不常来的客人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

難得來的客人。如:「王伯伯是家裡的稀客,很難得和他見上一面。」

Cấu tạo: 稀 (hi) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khách quý
  • VietPhrases ít khách; thưa khách
  • Tần suất từ khách ít đến; khách ít đến; ít khách; thưa khách; ít khách; thưa khách
  • Biên soạn 稀客 xīkè* n. rare visitor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 難得來的客人。如:「王伯伯是家裡的稀客,很難得和他見上一面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不常来的客人。

Eng

  • Cihui infrequent visitor
  • Tần suất từ 稀客 xīkè* n. rare visitor M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict seltener Gast, seltener Besucher

Từ liên quan

Gần nghĩa

客󰱃 · 客串 · 客人 · 客位 · 客体 · 客作 · 客卿 · 客厅