稀客

xī kè hi khách

Hán Việt: hi khách · Pinyin: xī kè

Tổng quan

khách ít đến

Cấu tạo: (hi) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách ít đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 難得來的客人。如:「王伯伯是家裡的稀客,很難得和他見上一面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不常来的客人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不常来的客人。

Eng

  • CC-CEDICT infrequent visitor
  • Cihui infrequent visitor