稀朗
hi lãng
Hán Việt: hi lãng · Pinyin: xī lǎng
Tổng quan
thưa mà sáng (đèn, lửa, sao...)。 (燈火、星光)稀疏而明朗。
Nghĩa
Việt
- Cihui thưa mà sáng (đèn, lửa, sao...)。 (燈火、星光)稀疏而明朗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言稀疏而显明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言稀疏而显明。
Eng
- Cihui 稀朗 īlǎng s.v. scattered, bright, and clear (of torches/stars)